征驾

征驾
zhēngjià
chinh giá

xe ngựa dùng cho chiến dịch; chinh giá (xe ngựa ra trận)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    xe ngựa dùng cho chiến dịch; chinh giá (xe ngựa ra trận)

    • Ngựa xe đã chuẩn bị xong, có thể xuất phát bất cứ lúc nào.

  2. danh từ

    xe ngựa dùng trong chiến trận

    • Xe ngựa chiến là phương tiện giao thông quan trọng trong chiến tranh cổ đại.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • xích(bước đi, đường)BỘ
  • chính(thẳng, đúng đắn)HÌNH THANH

Đi chinh phạt là bước theo con đường ngay thẳng để bình định thiên hạ.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.