征选

征选
zhēngxuǎn
trưng tuyển

tuyển chọn; kêu gọi đăng ký và chọn lọc

5 nghĩa
NGHĨA5 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    tuyển chọn; kêu gọi đăng ký và chọn lọc

    • Chúng tôi đang tuyển chọn nhà thiết kế mới.

  2. động từ

    chiêu mộ; tuyển chọn; kêu gọi đăng ký (bài dự thi, hồ sơ, đơn ứng tuyển...)

    • Chúng tôi đang tuyển chọn nhân viên mới.

  3. động từ

    tuyển chọn; chiêu mộ

    • Chúng tôi đang tuyển chọn nhân viên mới.

  4. động từ

    tranh đấu; đấu trí; (trong lý thuyết trò chơi) trò chơi chiến lược

  5. danh từ

    tuyển chọn; chiêu mộ qua thi tuyển

    • Cuộc cạnh tranh trong lần tuyển chọn này rất khốc liệt.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • xích(bước đi, đường)BỘ
  • chính(thẳng, đúng đắn)HÌNH THANH

Đi chinh phạt là bước theo con đường ngay thẳng để bình định thiên hạ.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.