征程

征程
zhēngchéng
chinh trình

hành trình; cuộc chinh phục

3 nghĩa#42092
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    hành trình; cuộc chinh phục

    • Chúng tôi đã bắt đầu một hành trình mới.

  2. danh từ

    chinh phạt; viễn chinh; đi chinh chiến

    • Đây là một cuộc hành trình dài.

  3. danh từ

    tiền đồ; tương lai; triển vọng

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • xích(bước đi, đường)BỘ
  • chính(thẳng, đúng đắn)HÌNH THANH

Đi chinh phạt là bước theo con đường ngay thẳng để bình định thiên hạ.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.