征夫

征夫
zhēng
chinh phu

người đi xa; chinh phu (người đi lính, đi xa)

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    người đi xa; chinh phu (người đi lính, đi xa)

    • Người lữ khách ở ngoài, nhớ về quê hương.

  2. danh từ

    người lính viễn chinh; chinh phu (văn)

    • Những người lính đang bảo vệ đất nước ở biên giới.

  3. danh từ

    người lính chinh chiến; chinh phu

    • Những người lính dũng cảm chiến đấu.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • xích(bước đi, đường)BỘ
  • chính(thẳng, đúng đắn)HÌNH THANH

Đi chinh phạt là bước theo con đường ngay thẳng để bình định thiên hạ.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.