征剿

征剿
zhēngjiǎo
chinh tiễu

chinh phạt và tiễu trừ (thổ phỉ)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    chinh phạt và tiễu trừ (thổ phỉ)

    • Quân đội đã chinh tiễu những kẻ nổi loạn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • xích(bước đi, đường)BỘ
  • chính(thẳng, đúng đắn)HÌNH THANH

Đi chinh phạt là bước theo con đường ngay thẳng để bình định thiên hạ.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.