往生

往生
wǎngshēng
vãng sinh

tái sinh; tái tạo; tái chế

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    tái sinh; tái tạo; tái chế

    • Anh ấy hy vọng được tái sinh vào thế giới Cực Lạc phương Tây.

  2. động từ

    vãng sinh; tái sinh ở cõi cực lạc (Phật giáo)

    • Anh ấy hy vọng được vãng sinh tịnh độ.

  3. động từ

    qua đời; từ trần

    • Anh ấy đã qua đời rồi.

  4. danh từ

    qua đời; vãng sinh (về cõi tịnh độ)

    • Anh ấy đã qua đời.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Bước chân đi về phía nhà vua — đó là 往, nghĩa là 'đi tới, hướng về'.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.