Đi ra ngoài lúc bình minh, dùng tay tóm lấy thứ mình muốn — đó là 得 (được, có được).
/
彼得
彼得
bỉ đắc
Phi-tơ (tên người); Bỉ Đắc
1 nghĩa#1477
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Phi-tơ (tên người); Bỉ Đắc
中一个常见的男性人名,来自西方yī ge chángjiàn de nánxìng rénmíng, láizì xīfāng
- 。
Peter là bạn của tôi.
+ 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
- 。
Peter đang không có ở đây.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ彼得
Phồn thể彼
bỉ đắc
Phi-tơ (tên người); Bỉ Đắc
1 nghĩa#1477
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Phi-tơ (tên người); Bỉ Đắc
中一个常见的男性人名,来自西方yī ge chángjiàn de nánxìng rénmíng, láizì xīfāng
- 。
Peter là bạn của tôi.
+ 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
- 。
Peter đang không có ở đây.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 很hěnrất; khá
- 得dénắm được; thành thạo; bắt đầu làm quen
- 从cóngbiến thể của 從|从[cóng]
- 后hòuhoàng hậu; hậu
- 待dàichờ đợi; hầu hạ
- 往wǎngđi (về phía); hướng tới; đến
- 德déđức hạnh; đạo đức; đức
- 律lǜluật lệ; điển tắc; kinh điển; cầm cố
- 徐xútừ từ; chậm rãi
- 微wēinhỏ bé; tí hon; (trong bài bạc/điện thoại) số một
- 彻chèkhắp; chu đáo; tuần (đơn vị thời gian); họ Chu
- 御yù(từ ghép) của vua; hoàng gia; ngự