役畜

役畜
chù
dịch súc

gia súc kéo cày; súc vật kéo xe

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    gia súc kéo cày; súc vật kéo xe

    • Động vật kéo là người trợ giúp đắc lực cho nông trại.

  2. danh từ

    gia súc kéo; súc vật cày kéo

    • Gia súc kéo cày làm việc trong nông trại.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.