影象

影象
yǐngxiàng
ảnh tượng

tượng; hình nộm; (khẩu) tôi (cách xưng hô dễ thương)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    tượng; hình nộm; (khẩu) tôi (cách xưng hô dễ thương)(kế thừa)

    照片或通过机器拍摄的图像zhàopiàn huò tōngguò jīqì pāishè de túxiàng

    • Hình ảnh này rất rõ nét.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.