hóng
hồng
bộ trùng · 9 nét

cầu vồng

1 nghĩa#44349
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    cầu vồng

    • Sau mưa, một cầu vồng xuất hiện trên bầu trời.

CÁCH VIẾT
Đang tải…
(xếp ngang)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.