形影相随

形影相随
xíngyǐngxiāngsuí
hình ảnh tương tuỳ

hình với bóng không rời nhau; như hình với bóng [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    hình với bóng không rời nhau; như hình với bóng [thành ngữ]

    • Họ như hình với bóng, tình cảm rất tốt.

  2. tính từ

    như hình với bóng; hình bóng không rời [thành ngữ]

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • khai(mở ra, khuôn dạng)HỘI Ý
  • sam(nét vẽ, đường nét)BỘ

Hình dạng là những đường nét vẽ lên khuôn mở ra trước mắt.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.