形像

形像
xíngxiàng
hình tượng

hình tượng; hình ảnh; diện mạo

5 nghĩa
NGHĨA5 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    hình tượng; hình ảnh; diện mạo(kế thừa)

    人或事物给人留下的印象和样子rén huò shìwù gěi rén liúxià de yìnxiàng hé yàngzi

    • Hình tượng này rất đặc biệt.

  2. danh từ

    hình tượng; hình ảnh; diện mạo(kế thừa)

    人或事物给人留下的印象或面貌rén huò shìwù gěi rén liúxià de yìnxiàng huò miànmào

    • Hình tượng này rất sống động.

  3. danh từ

    hình tượng; hình ảnh; diện mạo; hình dạng(kế thừa)

    人或事物在别人心中或外表的样子rén huò shìwù zài biéren xīnzhōng huò wàibiǎo de yàngzi

    • Hình ảnh này rất tốt.

  4. tính từ

    truyền thần; sống động; (của nghệ thuật) lột tả được thần thái(kế thừa)

    • Câu chuyện này rất sống động.

  5. danh từ

    trực quan hóa; hiển thị hóa(kế thừa)

    某事物在人们心中留下的印象和样子mǒu shìwù zài rénmen xīnzhōng liúxià de yìnxiàng hé yàngzi

    • Hình ảnh này rất sống động.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • khai(mở ra, khuôn dạng)HỘI Ý
  • sam(nét vẽ, đường nét)BỘ

Hình dạng là những đường nét vẽ lên khuôn mở ra trước mắt.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.