彖辞

彖辞
tuàn
thoán từ

lời giải quẻ; quái từ (lời chú giải quẻ bói trong Kinh Dịch)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    lời giải quẻ; quái từ (lời chú giải quẻ bói trong Kinh Dịch)

    • Anh ấy đang giải thích quẻ bói.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.