录供

录供
gòng
lục cúng

ghi lời khai; lấy cung

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    ghi lời khai; lấy cung

    • Cảnh sát đã lấy lời khai của nghi phạm.

  2. động từ

    ghi lời khai; lấy khẩu cung

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • kệ(bàn tay cầm bút (tượng hình))HỘI Ý
  • thủy(nước, dòng chảy)HỘI Ý

Tay cầm bút chép lại dòng chữ chảy dài như nước – đó là ghi lục.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.