当阳市

当阳市
DāngyángShì
đương dương thị

nhân vật chính trị quan trọng; yếu nhân chính phủ

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    nhân vật chính trị quan trọng; yếu nhân chính phủ

    • Thành phố Đương Dương nằm ở tỉnh Hồ Bắc.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • khẩu(miệng, âm thanh)BỘ
  • đương(tương đương, đúng lúc)HÀI THANH

Tiếng chuông vang ra từ miệng — âm 'đang đang' vang lên đúng lúc.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.