Tiếng chuông vang ra từ miệng — âm 'đang đang' vang lên đúng lúc.
/
当量剂量
当量剂量
đương lượng tễ lượng
liều đương lượng; liều tương đương
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
liều đương lượng; liều tương đương
- 。
Liều tương đương là một khái niệm quan trọng trong bảo vệ bức xạ.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 齐tề(đều nhau, chỉnh tề)HÌNH THANH
- 刂đao(dao (bộ thủ))BỘ
Dùng dao cắt cho đều nhau để pha chế thành liều thuốc.
当量剂量
Phồn thể當量劑量
đương lượng tễ lượng
liều đương lượng; liều tương đương
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
liều đương lượng; liều tương đương
- 。
Liều tương đương là một khái niệm quan trọng trong bảo vệ bức xạ.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 齐tề(đều nhau, chỉnh tề)HÌNH THANH
- 刂đao(dao (bộ thủ))BỘ
Dùng dao cắt cho đều nhau để pha chế thành liều thuốc.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 当dānglà; (văn) chính là
- 归guītrở về; quay lại
- 录lùghi chép; ghi lại; hồ sơ; nhật ký
- 灵língnhanh; tốc độ; mau
- 寻xúntìm; tìm kiếm
- 汇huìdạng khác của 匯|汇[hui4]
- 刍chúcắt cỏ; cỏ (khô)
- 彐jìbộ Kệ (đầu lợn, bộ thủ Khang Hi 58)
- 彑jìđầu lợn (bộ thủ trong chữ Hán)
- 彖tuànđoán quẻ; bói toán (dùng quẻ trong Kinh Dịch)
- 彗huìcái chổi
- 彘zhìlợn; heo (văn)