当权者

当权者
dāngquánzhě
đương quyền giả

kẻ thống trị; chủ tể

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    kẻ thống trị; chủ tể

    • Người cầm quyền nên phục vụ nhân dân.

  2. danh từ

    khoa học chính trị; chính trị học

    • Những người nắm quyền nên phục vụ nhân dân.

  3. danh từ

    Bộ Chính trị

    • Những người có thẩm quyền nên phục vụ nhân dân.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • khẩu(miệng, âm thanh)BỘ
  • đương(tương đương, đúng lúc)HÀI THANH

Tiếng chuông vang ra từ miệng — âm 'đang đang' vang lên đúng lúc.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.