Tiếng chuông vang ra từ miệng — âm 'đang đang' vang lên đúng lúc.
/
当权派
当权派
đương quyền phái
chính ủy; ủy viên chính trị
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
chính ủy; ủy viên chính trị
- 。
Anh ấy là một người có quyền lực.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 氵thủy(nước)BỘ
- 氏phái/thị(dòng họ, nhánh)HÌNH THANH
Dòng nước chia nhánh thành nhiều phái khác nhau, như các dòng họ tách ra từ một nguồn chung.
当权派
Phồn thể當權派
đương quyền phái
chính ủy; ủy viên chính trị
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
chính ủy; ủy viên chính trị
- 。
Anh ấy là một người có quyền lực.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 氵thủy(nước)BỘ
- 氏phái/thị(dòng họ, nhánh)HÌNH THANH
Dòng nước chia nhánh thành nhiều phái khác nhau, như các dòng họ tách ra từ một nguồn chung.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 当dānglà; (văn) chính là
- 归guītrở về; quay lại
- 录lùghi chép; ghi lại; hồ sơ; nhật ký
- 灵língnhanh; tốc độ; mau
- 寻xúntìm; tìm kiếm
- 汇huìdạng khác của 匯|汇[hui4]
- 刍chúcắt cỏ; cỏ (khô)
- 彐jìbộ Kệ (đầu lợn, bộ thủ Khang Hi 58)
- 彑jìđầu lợn (bộ thủ trong chữ Hán)
- 彖tuànđoán quẻ; bói toán (dùng quẻ trong Kinh Dịch)
- 彗huìcái chổi
- 彘zhìlợn; heo (văn)