Tiếng chuông vang ra từ miệng — âm 'đang đang' vang lên đúng lúc.
当事
đương sự; phụ trách
NGHĨA
- 壹动động từ
đương sự; phụ trách
- 。
Anh ấy phụ trách dự án này.
- 貳动động từ
liên quan; đương sự
- 。
Anh ấy rất bình tĩnh khi đối mặt với sự việc.
- 參名danh từ
liên quan; có liên quan (đến sự việc)
- 。
Cả hai bên liên quan đều đồng ý rồi.
xem là việc quan trọng; coi trọng
NGHĨA
- 壹动động từ
xem là việc quan trọng; coi trọng
- 。
Anh ấy coi chuyện này là quan trọng.
- 貳动động từ
phóng điện; (khẩu) quyến rũ; thả thính
- 。
Chuyện này rất quan trọng.
解字
GIẢI TỰđương sự; phụ trách
NGHĨA
- 壹动động từ
đương sự; phụ trách
- 。
Anh ấy phụ trách dự án này.
- 貳动động từ
liên quan; đương sự
- 。
Anh ấy rất bình tĩnh khi đối mặt với sự việc.
- 參名danh từ
liên quan; có liên quan (đến sự việc)
- 。
Cả hai bên liên quan đều đồng ý rồi.
xem là việc quan trọng; coi trọng
NGHĨA
- 壹动động từ
xem là việc quan trọng; coi trọng
- 。
Anh ấy coi chuyện này là quan trọng.
- 貳动động từ
phóng điện; (khẩu) quyến rũ; thả thính
- 。
Chuyện này rất quan trọng.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 当dānglà; (văn) chính là
- 归guītrở về; quay lại
- 录lùghi chép; ghi lại; hồ sơ; nhật ký
- 灵língnhanh; tốc độ; mau
- 寻xúntìm; tìm kiếm
- 汇huìdạng khác của 匯|汇[hui4]
- 刍chúcắt cỏ; cỏ (khô)
- 彐jìbộ Kệ (đầu lợn, bộ thủ Khang Hi 58)
- 彑jìđầu lợn (bộ thủ trong chữ Hán)
- 彖tuànđoán quẻ; bói toán (dùng quẻ trong Kinh Dịch)
- 彗huìcái chổi
- 彘zhìlợn; heo (văn)