Trở về nhà là cầm chổi và dao dọn dẹp, sẵn sàng định cư.
/
归队
归队
quy đội
trở về đơn vị; quay lại hàng ngũ
2 nghĩa#19578
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
trở về đơn vị; quay lại hàng ngũ
- 。
Anh ấy đã trở về đơn vị.
- 貳动động từ
trở về đơn vị; trở lại vị trí của mình
- 。
Anh ấy đã trở về đội.
KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
TRÁI NGHĨA1
归队
Phồn thể歸隊
quy đội
trở về đơn vị; quay lại hàng ngũ
2 nghĩa#19578
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
trở về đơn vị; quay lại hàng ngũ
- 。
Anh ấy đã trở về đơn vị.
- 貳动động từ
trở về đơn vị; trở lại vị trí của mình
- 。
Anh ấy đã trở về đội.
KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
TRÁI NGHĨA1
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 当dānglà; (văn) chính là
- 归guītrở về; quay lại
- 录lùghi chép; ghi lại; hồ sơ; nhật ký
- 灵língnhanh; tốc độ; mau
- 寻xúntìm; tìm kiếm
- 汇huìdạng khác của 匯|汇[hui4]
- 刍chúcắt cỏ; cỏ (khô)
- 彐jìbộ Kệ (đầu lợn, bộ thủ Khang Hi 58)
- 彑jìđầu lợn (bộ thủ trong chữ Hán)
- 彖tuànđoán quẻ; bói toán (dùng quẻ trong Kinh Dịch)
- 彗huìcái chổi
- 彘zhìlợn; heo (văn)