归队

归队
guīduì
quy đội

trở về đơn vị; quay lại hàng ngũ

2 nghĩa#19578
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    trở về đơn vị; quay lại hàng ngũ

    • Anh ấy đã trở về đơn vị.

  2. động từ

    trở về đơn vị; trở lại vị trí của mình

    • Anh ấy đã trở về đội.

KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • kệ(cái chổi (bộ thủ))BỘ
  • đao(con dao)HỘI Ý

Trở về nhà là cầm chổi và dao dọn dẹp, sẵn sàng định cư.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.