归属感

归属感
guīshǔgǎn
quy thuộc cảm

cảm giác thuộc về; cảm giác được gắn kết

1 nghĩa#48160
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    cảm giác thuộc về; cảm giác được gắn kết

    • Cô ấy đã tìm thấy cảm giác thân thuộc ở đây.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • kệ(cái chổi (bộ thủ))BỘ
  • đao(con dao)HỘI Ý

Trở về nhà là cầm chổi và dao dọn dẹp, sẵn sàng định cư.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.