Trở về nhà là cầm chổi và dao dọn dẹp, sẵn sàng định cư.
/
归国
归国
quy quốc
về nước; hồi hương
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
về nước; hồi hương
- 。
Anh ấy quyết định về nước phát triển.
- 貳动động từ
về nước; hồi hương
- ,。
Sau khi anh ấy về nước, anh ấy bắt đầu một cuộc sống mới.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA1
归国
Phồn thể歸國
quy quốc
về nước; hồi hương
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
về nước; hồi hương
- 。
Anh ấy quyết định về nước phát triển.
- 貳动động từ
về nước; hồi hương
- ,。
Sau khi anh ấy về nước, anh ấy bắt đầu một cuộc sống mới.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA1
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 当dānglà; (văn) chính là
- 归guītrở về; quay lại
- 录lùghi chép; ghi lại; hồ sơ; nhật ký
- 灵língnhanh; tốc độ; mau
- 寻xúntìm; tìm kiếm
- 汇huìdạng khác của 匯|汇[hui4]
- 刍chúcắt cỏ; cỏ (khô)
- 彐jìbộ Kệ (đầu lợn, bộ thủ Khang Hi 58)
- 彑jìđầu lợn (bộ thủ trong chữ Hán)
- 彖tuànđoán quẻ; bói toán (dùng quẻ trong Kinh Dịch)
- 彗huìcái chổi
- 彘zhìlợn; heo (văn)