归国

归国
guīguó
quy quốc

về nước; hồi hương

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    về nước; hồi hương

    • Anh ấy quyết định về nước phát triển.

  2. động từ

    về nước; hồi hương

    • Sau khi anh ấy về nước, anh ấy bắt đầu một cuộc sống mới.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • kệ(cái chổi (bộ thủ))BỘ
  • đao(con dao)HỘI Ý

Trở về nhà là cầm chổi và dao dọn dẹp, sẵn sàng định cư.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.