强征

强征
qiǎngzhēng
cưỡng trưng

cưỡng bức trưng dụng; cưỡng ép tòng quân

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    cưỡng bức trưng dụng; cưỡng ép tòng quân

    • Họ đã cưỡng bức nhiều nông dân.

  2. động từ

    cưỡng bức trưng thu; cưỡng ép tòng quân

    • Họ đã cưỡng đoạt đất đai của nông dân.

  3. động từ

    cưỡng bức trưng thu; trưng dụng cưỡng bức

    • Họ đã cưỡng đoạt đất đai của tôi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • cung(cái cung, vũ khí bắn tên)BỘ
  • (riêng tư, co lại)HỘI Ý
  • trùng(sâu bọ, côn trùng)HỘI Ý

Con sâu cứng đầu như cánh cung căng mạnh – đó là sức mạnh kiên cường.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.