强弱

强弱
qiángruò
cường nhược

mạnh yếu; cường nhược

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    mạnh yếu; cường nhược

    • Chúng ta nên hiểu rõ điểm mạnh và điểm yếu của bản thân.

  2. danh từ

    cường độ; độ mạnh; độ bền

    • Xin hãy cho tôi biết cường độ tín hiệu.

  3. danh từ

    mức độ mạnh yếu; cường độ; sự mạnh yếu

    • Xin hãy cho tôi biết độ mạnh yếu.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • cung(cái cung, vũ khí bắn tên)BỘ
  • (riêng tư, co lại)HỘI Ý
  • trùng(sâu bọ, côn trùng)HỘI Ý

Con sâu cứng đầu như cánh cung căng mạnh – đó là sức mạnh kiên cường.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.