弹簧刀

弹簧刀
tánhuángdāo
đàn hoàng đao

dao bấm; dao bật

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    dao bấm; dao bật

    • Anh ấy có một con dao bấm.

  2. danh từ

    dao bấm; dao lò xo

  3. danh từ

    dao bấm; dao bật

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng cung bắn từng viên đạn một — đó là sự bật ra của đàn hồi.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.