弹力

弹力
tán
đàn lực

độ đàn hồi; lực đàn hồi

5 nghĩa
NGHĨA5 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    độ đàn hồi; lực đàn hồi

    • Quả bóng này rất có độ đàn hồi.

  2. danh từ

    lực đàn hồi; độ đàn hồi

    • Quả bóng này có độ đàn hồi rất tốt.

  3. danh từ

    lực đàn hồi; độ co giãn

  4. danh từ

    lực đàn hồi; độ co giãn

  5. danh từ

    nảy lại; phản đàn; (bóng) phục hồi sau suy giảm

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng cung bắn từng viên đạn một — đó là sự bật ra của đàn hồi.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.