弯角

弯角
wānjiǎo
loan giác

góc; góc cong; khúc quanh

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    góc; góc cong; khúc quanh

    • Căn phòng này có một góc cua.

  2. danh từ

    khúc quanh; chỗ cong; đoạn quẹo

    • Chỗ cua này rất nguy hiểm.

  3. danh từ

    radian; độ cong

    • Khúc cua này rất nguy hiểm.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Cây cung bị uốn cong như thân người kéo căng dây bắn tên.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.