/
弥陀
弥陀
di đà
Phật A Di Đà
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
Phật A Di Đà
- 。
Phật A Di Đà là vị Phật của thế giới Cực Lạc phương Tây.
- 貳名danh từ
thị trấn Di Đà, huyện Cao Hùng, tây nam Đài Loan; A Di Đà (Phật)
- 。
Di Đà là một xã thuộc huyện Cao Hùng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
弥陀
Phồn thể彌陀
di đà
Phật A Di Đà
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
Phật A Di Đà
- 。
Phật A Di Đà là vị Phật của thế giới Cực Lạc phương Tây.
- 貳名danh từ
thị trấn Di Đà, huyện Cao Hùng, tây nam Đài Loan; A Di Đà (Phật)
- 。
Di Đà là một xã thuộc huyện Cao Hùng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 别biéchia tay; rời xa
- 弧húcung; cung tròn
- 张zhāngmở ra; triển khai; phô bày
- 强qiángmạnh; cường tráng
- 弗fú(văn) chẳng; chẳng phải; phi
- 弹dànđạn; viên đạn; bi (đạn)
- 弱ruòyếu; yếu ớt; nhược
- 引yǐnkéo (cung); dẫn; dẫn dắt; trích dẫn
- 弯wānuốn cong; cúi xuống
- 弦xiándây cung; dây đàn; (toán) dây cung (hình học)
- 弟dìanh em; huynh đệ
- 弓gōngcung (vũ khí); cây cung