弥散

弥散
sàn
di tán

lan tỏa; khuếch tán; tản ra khắp nơi

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    lan tỏa; khuếch tán; tản ra khắp nơi

    • Ánh sáng khuếch tán trong không khí.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.