张狂

张狂
zhāngkuáng
trương cuồng

phô trương; khoa trương; huyênh hoang

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    phô trương; khoa trương; huyênh hoang

    • Người này rất ngông cuồng.

  2. tính từ

    kiêu ngạo; ngông cuồng; láo xược

  3. tính từ

    ngông cuồng; hỗn láo; kiêu ngạo thái quá

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Trương cung là kéo dài sợi dây cung ra để bắn.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.