- 弓cung(cái cung (vũ khí))BỘ
- 长trường(dài, lớn)HÌNH THANH
Trương cung là kéo dài sợi dây cung ra để bắn.
phô trương; khoa trương; huyênh hoang
phô trương; khoa trương; huyênh hoang
Người này rất ngông cuồng.
kiêu ngạo; ngông cuồng; láo xược
ngông cuồng; hỗn láo; kiêu ngạo thái quá
Trương cung là kéo dài sợi dây cung ra để bắn.
phô trương; khoa trương; huyênh hoang
phô trương; khoa trương; huyênh hoang
Người này rất ngông cuồng.
kiêu ngạo; ngông cuồng; láo xược
ngông cuồng; hỗn láo; kiêu ngạo thái quá
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.