张弛

张弛
zhāngchí
trương thỉ

căng và thả lỏng; trương hồi

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    căng và thả lỏng; trương hồi

    • Công việc cần có sự căng thẳng và thư giãn hợp lý.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Trương cung là kéo dài sợi dây cung ra để bắn.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.