- 弓cung(cái cung (vũ khí))BỘ
- 长trường(dài, lớn)HÌNH THANH
Trương cung là kéo dài sợi dây cung ra để bắn.
căng và thả lỏng; trương hồi
căng và thả lỏng; trương hồi
Công việc cần có sự căng thẳng và thư giãn hợp lý.
Trương cung là kéo dài sợi dây cung ra để bắn.
căng và thả lỏng; trương hồi
căng và thả lỏng; trương hồi
Công việc cần có sự căng thẳng và thư giãn hợp lý.
Trương cung là kéo dài sợi dây cung ra để bắn.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.