张力

张力
zhāng
trương lực

sức căng; độ căng; trương lực

1 nghĩa#41694
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    sức căng; độ căng; trương lực

    • Sợi dây có sức căng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Trương cung là kéo dài sợi dây cung ra để bắn.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.