引流

引流
yǐnliú
dẫn lưu

dẫn lưu (chất lỏng); thu hút lưu lượng truy cập (marketing)

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    dẫn lưu (chất lỏng); thu hút lưu lượng truy cập (marketing)

    • Bác sĩ đang dẫn lưu cho bệnh nhân.

  2. động từ

    dẫn lưu (y tế); dẫn lưu dịch; thu hút lưu lượng (tiếp thị)

    • Bác sĩ dẫn lưu cho bệnh nhân.

  3. động từ

    dẫn lưu; thu hút lưu lượng truy cập (trực tuyến)

    • Chúng ta nên thu hút lưu lượng truy cập như thế nào?

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • cung(cái cung (tượng hình))BỘ
  • (nét sổ thẳng, dây cung)HỘI Ý

Kéo căng dây thẳng trên cây cung là hành động dẫn, kéo.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.