Kéo căng dây thẳng trên cây cung là hành động dẫn, kéo.
/
引水
引水
dẫn thuỷ
dẫn nước; dẫn thuỷ; hoa tiêu (dẫn tàu)
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
dẫn nước; dẫn thuỷ; hoa tiêu (dẫn tàu)
- 。
Anh ấy dẫn tàu vào cảng.
- 貳动động từ
dẫn nước; dẫn thuỷ
- 。
Họ dẫn nước tưới ruộng.
- 參动động từ
dẫn nước (để tưới tiêu)
- 。
Nông dân dẫn nước tưới ruộng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ引水
Phồn thể引
dẫn thuỷ
dẫn nước; dẫn thuỷ; hoa tiêu (dẫn tàu)
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
dẫn nước; dẫn thuỷ; hoa tiêu (dẫn tàu)
- 。
Anh ấy dẫn tàu vào cảng.
- 貳动động từ
dẫn nước; dẫn thuỷ
- 。
Họ dẫn nước tưới ruộng.
- 參动động từ
dẫn nước (để tưới tiêu)
- 。
Nông dân dẫn nước tưới ruộng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 别biéchia tay; rời xa
- 弧húcung; cung tròn
- 张zhāngmở ra; triển khai; phô bày
- 强qiángmạnh; cường tráng
- 弗fú(văn) chẳng; chẳng phải; phi
- 弹dànđạn; viên đạn; bi (đạn)
- 弱ruòyếu; yếu ớt; nhược
- 引yǐnkéo (cung); dẫn; dẫn dắt; trích dẫn
- 弯wānuốn cong; cúi xuống
- 弦xiándây cung; dây đàn; (toán) dây cung (hình học)
- 弟dìanh em; huynh đệ
- 弓gōngcung (vũ khí); cây cung