引水

引水
yǐnshuǐ
dẫn thuỷ

dẫn nước; dẫn thuỷ; hoa tiêu (dẫn tàu)

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    dẫn nước; dẫn thuỷ; hoa tiêu (dẫn tàu)

    • Anh ấy dẫn tàu vào cảng.

  2. động từ

    dẫn nước; dẫn thuỷ

    • Họ dẫn nước tưới ruộng.

  3. động từ

    dẫn nước (để tưới tiêu)

    • Nông dân dẫn nước tưới ruộng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • cung(cái cung (tượng hình))BỘ
  • (nét sổ thẳng, dây cung)HỘI Ý

Kéo căng dây thẳng trên cây cung là hành động dẫn, kéo.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.