引征

引征
yǐnzhēng
dẫn trưng

bảng báo giá

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    bảng báo giá

    • Xin bạn cho tôi một trích dẫn.

  2. động từ

    trích dẫn; dẫn chứng

    • Anh ấy đã trích dẫn nhiều ví dụ.

  3. động từ

    trích dẫn; dẫn chứng

    • Anh ấy đã trích dẫn một đoạn thơ cổ.

  4. động từ

    trích dẫn; dẫn chứng

    • Xin hãy trích dẫn nguồn của bạn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • cung(cái cung (tượng hình))BỘ
  • (nét sổ thẳng, dây cung)HỘI Ý

Kéo căng dây thẳng trên cây cung là hành động dẫn, kéo.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.