弓足

弓足
gōng
cung túc

bàn chân bó (tục bó chân phụ nữ thời xưa)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    bàn chân bó (tục bó chân phụ nữ thời xưa)

    • Bó chân là một phong tục của phụ nữ Trung Quốc thời xưa.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • cung(cái cung (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 弓 vẽ hình chiếc cung uốn cong với dây căng, tượng trưng cho vũ khí bắn tên.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.