弓臂

弓臂
gōng
cung tý

tay cung; cánh cung (bộ phận uốn cong của cung)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    tay cung; cánh cung (bộ phận uốn cong của cung)

    • Cánh cung là một phần của cây cung.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • cung(cái cung (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 弓 vẽ hình chiếc cung uốn cong với dây căng, tượng trưng cho vũ khí bắn tên.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.