弓箭步

弓箭步
gōngjiàn
cung tiễn bộ

tư thế lao người về phía trước; bộ cung tiễn (trong võ thuật, thể dục)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    tư thế lao người về phía trước; bộ cung tiễn (trong võ thuật, thể dục)

    • Động tác tấn cung là một động tác thể dục phổ biến.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • cung(cái cung (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 弓 vẽ hình chiếc cung uốn cong với dây căng, tượng trưng cho vũ khí bắn tên.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.