Tới nội dung chính

弊病

弊病
bìbìng
tệ bệnh

tệ nạn; khuyết điểm; nhược điểm

HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)5 nghĩa
NGHĨA5 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    tệ nạn; khuyết điểm; nhược điểm

    • 。

      Căn bệnh này rất khó giải quyết.

  2. 貳名danh từ

    xấu xa; tắc trở; bĩ (quẻ Bĩ trong Kinh Dịch, tượng trưng cho sự bế tắc)

    • 。

      Chế độ này có rất nhiều tệ hại.

  3. 參名danh từ

    tệ nạn; khuyết điểm; bệnh tật (của xã hội/tổ chức)

    • 。

      Loại tệ nạn này rất khó giải quyết.

  4. 肆名danh từ

    tệ nạn; nhược điểm; khuyết điểm

    • 。

      Kế hoạch này có rất nhiều nhược điểm.

  5. 伍名danh từ

    tệ nạn; nhược điểm; khuyết điểm

    • 。

      Cách làm này có rất nhiều nhược điểm.

弊
bì
tệ
BỘ THỦ⼶
14 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu