Người nằm trên giường bệnh kêu đau khắp nơi, âm đọc theo 丙 (bính).
弊病
tệ nạn; khuyết điểm; nhược điểm
NGHĨA
- 壹名danh từ
tệ nạn; khuyết điểm; nhược điểm
- 。
Căn bệnh này rất khó giải quyết.
- 貳名danh từ
xấu xa; tắc trở; bĩ (quẻ Bĩ trong Kinh Dịch, tượng trưng cho sự bế tắc)
- 。
Chế độ này có rất nhiều tệ hại.
- 參名danh từ
tệ nạn; khuyết điểm; bệnh tật (của xã hội/tổ chức)
- 。
Loại tệ nạn này rất khó giải quyết.
- 肆名danh từ
tệ nạn; nhược điểm; khuyết điểm
- 。
Kế hoạch này có rất nhiều nhược điểm.
- 伍名danh từ
tệ nạn; nhược điểm; khuyết điểm
- 。
Cách làm này có rất nhiều nhược điểm.
解字
GIẢI TỰtệ nạn; khuyết điểm; nhược điểm
NGHĨA
- 壹名danh từ
tệ nạn; khuyết điểm; nhược điểm
- 。
Căn bệnh này rất khó giải quyết.
- 貳名danh từ
xấu xa; tắc trở; bĩ (quẻ Bĩ trong Kinh Dịch, tượng trưng cho sự bế tắc)
- 。
Chế độ này có rất nhiều tệ hại.
- 參名danh từ
tệ nạn; khuyết điểm; bệnh tật (của xã hội/tổ chức)
- 。
Loại tệ nạn này rất khó giải quyết.
- 肆名danh từ
tệ nạn; nhược điểm; khuyết điểm
- 。
Kế hoạch này có rất nhiều nhược điểm.
- 伍名danh từ
tệ nạn; nhược điểm; khuyết điểm
- 。
Cách làm này có rất nhiều nhược điểm.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 弄nòngdạng cũ của 弄 [nong4]
- 开kāimở; khai; mở ra; bật (đèn, máy); lái (xe); tổ chức (hội nghị); nở (hoa)
- 弃qìbỏ lại; bỏ rơi
- 异yìkhông giống nhau; khác nhau
- 弊bìhại; tệ hại; nhược điểm
- 弁biànmũ (cổ)
- 廾gǒnghai bàn tay chắp lại
- 廿niànhai mươi; 20 (dạng cổ)
- 弆jǔ(văn) cất giữ; thu giữ
- 弇yǎnche giấu; che đậy
- 弈yìchơi cờ vây; (văn) đánh cờ
- 㢡