弊病

弊病
bìng
tệ bệnh

tệ nạn; khuyết điểm; nhược điểm

HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)5 nghĩa
NGHĨA5 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    tệ nạn; khuyết điểm; nhược điểm

    • Căn bệnh này rất khó giải quyết.

  2. danh từ

    xấu xa; tắc trở; bĩ (quẻ Bĩ trong Kinh Dịch, tượng trưng cho sự bế tắc)

    • Chế độ này có rất nhiều tệ hại.

  3. danh từ

    tệ nạn; khuyết điểm; bệnh tật (của xã hội/tổ chức)

    • Loại tệ nạn này rất khó giải quyết.

  4. danh từ

    tệ nạn; nhược điểm; khuyết điểm

    • Kế hoạch này có rất nhiều nhược điểm.

  5. danh từ

    tệ nạn; nhược điểm; khuyết điểm

    • Cách làm này có rất nhiều nhược điểm.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.