弄走

弄走
nòngzǒu
lộng tẩu

(khẩu) lấy đi; mang đi

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    (khẩu) lấy đi; mang đi

    • Xin hãy mang những thứ này đi.

  2. động từ

    loại bỏ; thủ tiêu; giết

    • Làm ơn dọn những thứ này đi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Hai tay nâng viên ngọc lên mà mân mê, đùa giỡn.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.