弄臣

弄臣
nòngchén
lộng thần

cận thần được sủng ái; thị thần

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    cận thần được sủng ái; thị thần

    • Nịnh thần là sủng thần của hoàng đế.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Hai tay nâng viên ngọc lên mà mân mê, đùa giỡn.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.