弄堂

弄堂
lòngtáng
lộng đường

ngõ hẻm; hẻm (phương ngữ)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    ngõ hẻm; hẻm (phương ngữ)

    • Anh ấy sống trong ngõ hẻm.

  2. danh từ

    ngõ; hẻm; hàng (phố nhỏ)

    • Anh ấy sống trong ngõ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Hai tay nâng viên ngọc lên mà mân mê, đùa giỡn.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.