弄到

弄到
nòngdào
lộng đáo

cầm được; có được trong tay

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    cầm được; có được trong tay

    • Tôi đã kiếm được một vé.

  2. động từ

    nắm được; thành thạo; bắt đầu làm quen

    • Anh ấy đã kiếm được một công việc mới.

  3. động từ

    kiếm được; lấy được; xoay xở được

    • Anh ấy đã kiếm được một công việc tốt.

  4. động từ

    kiếm được; lấy được; có được

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Hai tay nâng viên ngọc lên mà mân mê, đùa giỡn.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.