弃用

弃用
yòng
khí dụng

ngừng sử dụng; đình chỉ sử dụng

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    ngừng sử dụng; đình chỉ sử dụng

    • Chiếc điện thoại cũ này đã bị bỏ đi.

  2. động từ

    bỏ lại; bỏ rơi

    • Hệ thống cũ này đã bị loại bỏ.

  3. động từ

    bỏ hoang; phế bỏ; vô dụng

    • Chiếc điện thoại cũ này đã bị bỏ đi rồi.

  4. động từ

    không còn dùng nữa; lỗi thời; bị loại bỏ

    • Chức năng này đã bị loại bỏ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.