异端

异端
duān
dị đoan

lời yêu ngôn; lời lẽ yêu ma; lời nói hoang đường, mê hoặc lòng người

1 nghĩa#36451
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    lời yêu ngôn; lời lẽ yêu ma; lời nói hoang đường, mê hoặc lòng người

    • Anh ta bị buộc tội là dị giáo.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.