异物

异物
dị vật

vật hiếm; người (hay vật) tuyệt đẹp; giai nhân tuyệt sắc

8 nghĩa
NGHĨA8 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    vật hiếm; người (hay vật) tuyệt đẹp; giai nhân tuyệt sắc

    • Trong bảo tàng này có rất nhiều dị vật.

  2. danh từ

    vật lạ; đồ hiếm; vật quý

    • Đây là một loại dị vật.

  3. danh từ

    cúng thí thực (lễ cúng cô hồn để siêu độ vong linh)

    • Có dị vật trong mắt.

  4. danh từ

    vật lạ; vật không thuộc về

    • Có dị vật trong mắt.

  5. danh từ

    người đã chết; người quá cố

    • Anh ấy đã lấy dị vật ra khỏi mắt.

  6. danh từ

    ma; hồn ma; bóng ma

    • Anh ấy nhìn thấy một dị vật.

  7. danh từ

    vật lạ; vật lạ có hại

  8. danh từ

    vật lạ; vật ngoại lai

    • Chúng tôi đã phát hiện ra một dị vật.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.