异教

异教
jiào
dị giáo

dị giáo; ngoại giáo

2 nghĩa#31187
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    dị giáo; ngoại giáo

    • Anh ấy theo dị giáo.

  2. danh từ

    lời yêu ngôn; lời lẽ yêu ma; lời nói hoang đường, mê hoặc lòng người

    • Anh ta bị buộc tội truyền bá dị giáo.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.