Dạy dỗ là dùng roi nhắc nhở con cái thực hành đạo hiếu.
/
异教
异教
dị giáo
dị giáo; ngoại giáo
2 nghĩa#31187
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
dị giáo; ngoại giáo
- 。
Anh ấy theo dị giáo.
- 貳名danh từ
lời yêu ngôn; lời lẽ yêu ma; lời nói hoang đường, mê hoặc lòng người
- 。
Anh ta bị buộc tội truyền bá dị giáo.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ异教
Phồn thể異教
dị giáo
dị giáo; ngoại giáo
2 nghĩa#31187
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
dị giáo; ngoại giáo
- 。
Anh ấy theo dị giáo.
- 貳名danh từ
lời yêu ngôn; lời lẽ yêu ma; lời nói hoang đường, mê hoặc lòng người
- 。
Anh ta bị buộc tội truyền bá dị giáo.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 弄nòngdạng cũ của 弄 [nong4]
- 开kāimở; khai; mở ra; bật (đèn, máy); lái (xe); tổ chức (hội nghị); nở (hoa)
- 弃qìbỏ lại; bỏ rơi
- 异yìkhông giống nhau; khác nhau
- 弊bìhại; tệ hại; nhược điểm
- 弁biànmũ (cổ)
- 廾gǒnghai bàn tay chắp lại
- 廿niànhai mươi; 20 (dạng cổ)
- 弆jǔ(văn) cất giữ; thu giữ
- 弇yǎnche giấu; che đậy
- 弈yìchơi cờ vây; (văn) đánh cờ
- 㢡