Hình dạng là những đường nét vẽ lên khuôn mở ra trước mắt.
/
异形词
异形词
dị hình từ
tia phóng xạ; tia bức xạ
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
tia phóng xạ; tia bức xạ
- 。
Dị hình từ là những từ có cùng âm, cùng nghĩa nhưng cách viết khác nhau.
- 貳名danh từ
dị hình từ; từ cùng âm dị tự
- ,。
Từ dị hình là những từ có cách đọc và ý nghĩa giống nhau nhưng cách viết khác nhau.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 言ngôn(lời nói)BỘ
- 司ti(quản lý, điều hành)HÌNH THANH
Từ ngữ là lời nói được quản lý và sắp xếp có trật tự.
异形词
Phồn thể異形詞
dị hình từ
tia phóng xạ; tia bức xạ
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
tia phóng xạ; tia bức xạ
- 。
Dị hình từ là những từ có cùng âm, cùng nghĩa nhưng cách viết khác nhau.
- 貳名danh từ
dị hình từ; từ cùng âm dị tự
- ,。
Từ dị hình là những từ có cách đọc và ý nghĩa giống nhau nhưng cách viết khác nhau.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 弄nòngdạng cũ của 弄 [nong4]
- 开kāimở; khai; mở ra; bật (đèn, máy); lái (xe); tổ chức (hội nghị); nở (hoa)
- 弃qìbỏ lại; bỏ rơi
- 异yìkhông giống nhau; khác nhau
- 弊bìhại; tệ hại; nhược điểm
- 弁biànmũ (cổ)
- 廾gǒnghai bàn tay chắp lại
- 廿niànhai mươi; 20 (dạng cổ)
- 弆jǔ(văn) cất giữ; thu giữ
- 弇yǎnche giấu; che đậy
- 弈yìchơi cờ vây; (văn) đánh cờ
- 㢡