开集

开集
kāi
khai tập

tập mở (toán học)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    tập mở (toán học)

    • Tập mở là khái niệm cơ bản trong không gian tô pô.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhất(một, đường ngang (thanh chắn))HỘI Ý
  • củng(hai tay nâng lên)HỘI Ý

Hai tay cùng đẩy bật thanh chắn lên để mở ra.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.