Hai tay cùng đẩy bật thanh chắn lên để mở ra.
/
开远
开远
khai viễn
thành phố Khai Viễn (thành phố cấp huyện thuộc châu tự trị Hồng Hà, Vân Nam)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
thành phố Khai Viễn (thành phố cấp huyện thuộc châu tự trị Hồng Hà, Vân Nam)(kế thừa)
- 。
Thành phố Khai Viễn ở tỉnh Vân Nam.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 辶sước(bước đi, di chuyển)BỘ
- 元nguyên(nguồn gốc, ban đầu)HÌNH THANH
Đi mãi về nơi nguồn cội xa xôi — đó là sự xa cách.
开远
Phồn thể開遠
khai viễn
thành phố Khai Viễn (thành phố cấp huyện thuộc châu tự trị Hồng Hà, Vân Nam)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
thành phố Khai Viễn (thành phố cấp huyện thuộc châu tự trị Hồng Hà, Vân Nam)(kế thừa)
- 。
Thành phố Khai Viễn ở tỉnh Vân Nam.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 弄nòngdạng cũ của 弄 [nong4]
- 开kāimở; khai; mở ra; bật (đèn, máy); lái (xe); tổ chức (hội nghị); nở (hoa)
- 弃qìbỏ lại; bỏ rơi
- 异yìkhông giống nhau; khác nhau
- 弊bìhại; tệ hại; nhược điểm
- 弁biànmũ (cổ)
- 廾gǒnghai bàn tay chắp lại
- 廿niànhai mươi; 20 (dạng cổ)
- 弆jǔ(văn) cất giữ; thu giữ
- 弇yǎnche giấu; che đậy
- 弈yìchơi cờ vây; (văn) đánh cờ
- 㢡